Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đỗ Văn Dần”.

  1. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đảnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ văn Đằng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đẳng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M39 · Hàng H8A · Khu B5 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thiên Khánh, Thiên Hóa, Thiên Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/03/1974 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1962 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoa Thịnh- Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 6/6/1972 Nghĩa trang ấp Lệ Cần
  2. Đỗ Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Bãi- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Lung Bang 500m Lệ Thanh
  3. Đỗ Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/1/1973