Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đỗ Văn Dần”.

  1. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đổ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 509 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Đổ Văn Danh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Đổ Văn Đành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/7/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42061 Xem chi tiết →
  10. Đổ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1964 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 236 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đăng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Vạn Đằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1082 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoa Thịnh- Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 6/6/1972 Nghĩa trang ấp Lệ Cần
  2. Đỗ Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Bãi- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Lung Bang 500m Lệ Thanh
  3. Đỗ Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/1/1973