Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Đỗ Văn Dần”.

  1. Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1894 Xem chi tiết →
  3. Đỗ văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Dân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 95 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Dắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 204 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đãn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 141 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đán Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 3N Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu 1A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Dân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/22/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoa Thịnh- Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 6/6/1972 Nghĩa trang ấp Lệ Cần
  2. Đỗ Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Bãi- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Lung Bang 500m Lệ Thanh
  3. Đỗ Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/1/1973