Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đỗ Văn Cho”.

  1. Đỗ văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 · Lô 19 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Chỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Chơi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Chống Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Chơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1975 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D240 - Tỉnh đội Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chống Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 25/7/82