Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đỗ Văn Chiến”.

  1. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Cấp tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1971 Quê quán: Cũ Vân - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D bộ 9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Phú Kinh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/06/1978