Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Đỗ Văn Chấn”.

  1. Đỗ Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Chan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Chan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Chản Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Chản Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Chấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 835 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Chắn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Chắn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Chân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Chạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 94 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Chanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Chanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Chấn Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Phú, Xuân Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1971 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay H67