Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đỗ Văn Chính”.

  1. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1867 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 116 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Chinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 10/10/1967
  2. Đỗ Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ninh Thánh- Hòa Bình- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 19/03/1970 Tại Khuê Ngọc Điền, H9, Đắc Lắc
  3. Đỗ Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Binh Lê- Lam Giới- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 29/04/1975 (18-62)09 Củ Chi m3 1/50000
  4. Đỗ Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn Kim- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971