Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Đỗ Văn Chí”.
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 24N Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Chiêu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiếm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đổ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 21/8/1971
- Đỗ Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 18/6/1969
- Đỗ Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hy sinh: 13/4/1972
- Đỗ Văn Chi (Chí) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 6/6/1969