Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Đỗ Văn Chí”.
- Đỗ Văn Chiệc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 116 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiễu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1960 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 21/8/1971
- Đỗ Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 18/6/1969
- Đỗ Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hy sinh: 13/4/1972
- Đỗ Văn Chi (Chí) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 6/6/1969