Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Đỗ Văn Chí”.
- Đỗ Văn Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1973 Quê quán: Tự Do - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 Quê quán: Trực Liên - Trực Ninh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đổ Văn Chi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/04/1948 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 4/5/1947 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 353 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1867 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đổ văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b19 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H45 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 21/8/1971
- Đỗ Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 18/6/1969
- Đỗ Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hy sinh: 13/4/1972
- Đỗ Văn Chi (Chí) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 6/6/1969