Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đỗ Văn Châu”.

  1. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 261 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2262 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Đổ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô 8C · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1962 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1965 Quê quán: Hòa Lạc - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Hiệp Hương - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Đỗ Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thanh- Kim Thành- Hy sinh: 10/6/1973