Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Đỗ Văn Ca”.

  1. Đỗ Văn Cẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ văn Canh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  5. Đổ Văn Cấy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1337 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Cai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 37 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Cản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 102 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ VĂn Canh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu 1a Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 33N Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Ca Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hợp Hoà, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/06/1972