Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Đỗ Văn Cần”.
- Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2074 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/04/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nghĩa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 Quê quán: Lạc Huê, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Cấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phượng Tiến- Định Hóa Hy sinh: 5/11/1970 Không lấy được xác
- Đỗ Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1978 Mộ 8, hàng 14, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
- Đỗ Văn Cấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 7/9/1966
- Đỗ Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lập- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/3/1970
- Đỗ Văn Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cần Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 27/9/1971