Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Đỗ Văn Cần”.

  1. Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Phúc Lai - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Cận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ văn Canh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 102 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Đỗ VĂn Canh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 33N Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Cấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phượng Tiến- Định Hóa Hy sinh: 5/11/1970 Không lấy được xác
  2. Đỗ Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1978 Mộ 8, hàng 14, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Cấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 7/9/1966
  4. Đỗ Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lập- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/3/1970
  5. Đỗ Văn Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cần Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 27/9/1971