Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Đỗ Văn Cần”.
- Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ văn Can Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/9/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Can Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Căn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu 1a Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Can Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Nga Mỹ - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Hiệp Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Cấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phượng Tiến- Định Hóa Hy sinh: 5/11/1970 Không lấy được xác
- Đỗ Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1978 Mộ 8, hàng 14, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
- Đỗ Văn Cấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 7/9/1966
- Đỗ Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lập- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/3/1970
- Đỗ Văn Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cần Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 27/9/1971