Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Đỗ Văn Cư”.

  1. Đỗ Văn Của Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Cửng Năm sinh: 1886 Ngày hy sinh: 17/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H8 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Tân An - Quang Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1968 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Cung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/11/1953 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C151 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C20 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Cư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thôn Dau, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 186; Khối 0