Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Đỗ Văn Cư”.

  1. Đỗ Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Cự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Cử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Cượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 346 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1761 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Cửu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/2/1949 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Cúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Cư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thôn Dau, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 186; Khối 0