Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đỗ Văn Cương”.
- Đỗ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1526 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cuông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 609 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Cương CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (48-87)04 Breng 1/50000
- Đỗ Văn Cương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (48-87)04 Breng 1/50000
- Đỗ Văn Cương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (48-87)04 Breng 1/50000