Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Đỗ Văn Ba”.

  1. Đỗ Văn Bắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Cao Nguyên - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D1 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 Quê quán: Tứ Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1971 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 15/04/1969 Mai táng ban đầu: Chân đồi Chư Đen Hàng 7; Ô 1; Số 122; Khối 2
  2. Đỗ Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Niên - Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 13/02/1973
  3. Đỗ Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1969
  4. Đỗ Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Nghè - LIên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978