Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Đỗ Văn Bạ”.

  1. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đổ văn Bảy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1947 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Bát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu U Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Bảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu X Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ văn Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  13. Đổ Văn Bắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Bách Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Chi đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Báo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: An Hòa Đông, An Hòa Đông Đơn vị: C 255 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Báu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 15/04/1969 Mai táng ban đầu: Chân đồi Chư Đen Hàng 7; Ô 1; Số 122; Khối 2