Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Đỗ Văn Bạ”.

  1. Đỗ Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 6a Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/11/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Báo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Bát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Bát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Bát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Bát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 196 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Bạch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Bạo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Bảy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Bảy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 77 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Bật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Bắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 15/04/1969 Mai táng ban đầu: Chân đồi Chư Đen Hàng 7; Ô 1; Số 122; Khối 2