Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Đỗ Văn Bạ”.

  1. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B50 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B27 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đỗ văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 63 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Ba Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Bá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 38 · Hàng 11 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 15/04/1969 Mai táng ban đầu: Chân đồi Chư Đen Hàng 7; Ô 1; Số 122; Khối 2