Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Đỗ Văn Bân”.

  1. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 53 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 6a Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/11/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu U Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu X Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: An Hòa Đông, An Hòa Đông Đơn vị: C 255 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Bàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1966 Quê quán: Hồng Xá - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Cao Nguyên - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D1 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967
  2. Đỗ Văn Bân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967