Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đoàn”.

  1. Đỗ Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Đỗ văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đỗ văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ văn Đoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Doãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đoàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/5/1949 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đoán Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 13 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Doản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Doanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Doanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 742.237 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nhân Lạc - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1967
  3. Đỗ Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cự Tiên - Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 15/01/1979