Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đỉnh”.

  1. Đỗ Văn Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/7/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 280 · Lô F Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Dịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 175 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Ninh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Lan Nan - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E95 - HIQT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1981 Quê quán: Hải Toàn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E962 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/7/1948 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phú Cường, Hà Tây Hy sinh: 11/1/1970
  2. Đỗ Văn Dinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1973