Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đỉnh”.

  1. Đỗ văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Định Năm sinh: 38 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  4. Đỗ văn Đình Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Dính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 182 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đĩnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đĩnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  15. Đổ Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 940 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phú Cường, Hà Tây Hy sinh: 11/1/1970
  2. Đỗ Văn Dinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1973