Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đăng”.

  1. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Vạn Đằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ văn Đằng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đẳng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M39 · Hàng H8A · Khu B5 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thiên Khánh, Thiên Hóa, Thiên Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/03/1974 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thiên Khánh, Thiên Hòa
  3. Đỗ Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hà, Hải Hưng
  4. Đỗ Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tam Dân- Bình Xuyên- Hy sinh: 27/12/1971
  5. Đỗ Văn Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Quế- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1970