Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đê (Đề)”.

  1. Đồ Văn Để Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 107 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1957 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Tiến, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đễ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 412 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 152 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Để Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/6/1948 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 157 · Khu 2 Xem chi tiết →