Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đãi”.

  1. Đỗ Văn Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 111 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 130 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đổ Văn Đải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1940 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đổ Văn Đại Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/11/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 2A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đãi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đãi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tuyết Nghì - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Đãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1978