Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Đỗ Văn Ân”.

  1. Đỗ Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 607 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Đổ Văn An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn ấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1962 Quê quán: Hòa An - Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 336 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 472 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Ân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Lạc, Cần Kiệm, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 13/06/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)01 mộ 2 1/50000 Hàng 39; Ô 3; Số 730; Khối 0
  2. Đỗ Văn Ân toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Việt Cường, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai