Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Đỗ Văn Ân”.

  1. Đỗ Văn An Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đổ Văn Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 110 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 330 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn An Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn ấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Ân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Lạc, Cần Kiệm, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 13/06/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)01 mộ 2 1/50000 Hàng 39; Ô 3; Số 730; Khối 0
  2. Đỗ Văn Ân toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Việt Cường, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai