Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đỗ Tri”.
- Đỗ Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Trì Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Trí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/5/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Trí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 4B · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Trì Điều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Trí Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ trí An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Trinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 297 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Đỗ Trí Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 106 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Trí Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Trịnh Kiểm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/6/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Trị Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Đỗ Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Đỗ Trí Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Đỗ Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trí Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1979 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 E9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Cao Trí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 1/1973
- Đỗ Hữu Trí Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Đỗ Hữu Trí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng An- Tân An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 20/04/1966
- Đỗ Duy Trí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mai Tiền- Nghi Thủy- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 26/06/1966 Nghĩa trang viện 1
- Đỗ Cao Trí Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/1/1973