Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Đỗ Trang Cẩn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 71 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2313 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 405 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1952 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1850 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1957 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chắt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 287 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hữu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 286 Xem chi tiết →
- Phạm Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Nghi Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Đước, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Cần Đơ Hà Đầu, TX Hà Đông, TX Hà Đông Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CANDVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Phương Viên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1981 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Đô Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bé Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần H đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Hoàng Quỳ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: E bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: E bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Hồng Nam - TX. Hưng Yên - Hưng Yên Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.