Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Đỗ Trang Cẩn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Dở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 145 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đổ Hữu Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 559 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đổ Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 570 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đổ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 12116 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đổ Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1450 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hoàng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1364 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hoàng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1220 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 748 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Sáu Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1723 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thanh Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1351 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2506 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 433 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 460 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Tấn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1140 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1410 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1982 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2262 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1761 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1201 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Trang Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000