Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Đỗ Trang Cẩn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ văn Can Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/9/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cấn Đỗ Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Cấn Đỗ Thục Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cấn Đỗ Tạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Doãn Cần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Cẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Thiện Cẩn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Canh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Cẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Canh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Can Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.