Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Đỗ Trường”.
- Đỗ Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1964 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trưởng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Trương Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Hoàng động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Quyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Quyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Tương Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 3 - Hàng Khoai - Hà Nội Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Viết Trường Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
- Đỗ Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đỗ Trọng Trường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Triệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 26/08/1978 4263
- Đỗ Xuân Trường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972