Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Đỗ Tiến Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Tiễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 421 · Hàng 37 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến ý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiên Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiên Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Đỗ Cừơng Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 82 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2, D80 KN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Đỗ Tiễn Tức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2-D80 KN An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2-D80 KN An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đõ Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Đỗ Cường Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.