Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đỗ Thanh Tỳ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Xuân Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ VĂn Ty Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 44 · Lô D Xem chi tiết →
- Đỗ Công Tý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/3/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 203 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Tý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh La - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Ty Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Hương Sơn - Đồ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Trung Đô - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.