Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đỗ Thanh Dự”.

  1. Đỗ Thanh Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thanh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thành Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thành Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ thành Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 148 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thanh Dung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 217 · Hàng 26 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thành Được Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình đinh - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thanh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thái Bảo- Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột 1/50000