Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đỗ Thanh Bình”.

  1. Đỗ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thanh Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 664 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thanh Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Đỗ thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thanh Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Đỗ thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vạn Tải- Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 (11-78)07 Nghĩa trang D1 mộ 3
  2. Đỗ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 30/5/1971
  3. Đỗ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/7/1968