Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đỗ Thắng”.

  1. Đỗ Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thăng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/2/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 248 · Khu 8 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thắng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thắng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Cao Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Xóm 1, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 2 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 192; Khối 0
  2. Đỗ Cao Thắng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Chè, Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: (03.300) (80.200)
  3. Đỗ Cao Thắng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Tảo, Cấp Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Chư Hinh. Kon Tum
  4. Đỗ Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Chè - Niên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đỗ Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1978
→ Xem cả 6 người trong các danh sách