Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Đỗ Thông”.

  1. Đỗ Thống Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 165 · Hàng 21 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Thông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi, Nam Định Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan b7 K4 Gia Lai
  2. Đỗ Xuân Thông D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi, Nam Định Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan b7 K4 Gia Lai
  3. Đỗ Hữu Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kông Hơ Rinh, Kon Tum
  4. Đỗ Đình Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Long - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1969
  5. Đỗ Xuân Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dữu Lâu - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.79.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 24 người trong các danh sách