Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Đỗ Thân”.
- Đỗ Thanh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2506 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N6 · Hàng 12 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 577 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 433 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thắng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đô Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hóa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H4 · Hàng C4 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tâm Minh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 23/05/1972 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ
- Đỗ Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội
- Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Tây bắc đường 8 (500m)
- Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/11/1968 Đường số 6 Đức Lập
- Đỗ Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Thứ- Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 3/4/1969 Gần K'rông Rang, Huyện 4, Đắc Lắc cách 100m đường đi Chư Rú