Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Đỗ Thân”.

  1. Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thành Liếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thành Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Lô H Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ thành Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thanh Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thanh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thanh Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L12 · Hàng 16 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thanh Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thanh Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q14 · Hàng 6 · Lô 7 · Khu H Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thanh Quýt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thanh Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 495 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1351 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tâm Minh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 23/05/1972 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ
  2. Đỗ Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội
  3. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Tây bắc đường 8 (500m)
  4. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/11/1968 Đường số 6 Đức Lập
  5. Đỗ Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Thứ- Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 3/4/1969 Gần K'rông Rang, Huyện 4, Đắc Lắc cách 100m đường đi Chư Rú
→ Xem cả 11 người trong các danh sách