Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Đỗ Thân”.

  1. Đỗ Thành Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thanh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng 4A · Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thanh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thành Nha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H10A · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thành Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thanh Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đỗ ThanhTùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Quảng Nạp - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đổ Thành Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thành Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thanh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thanh Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mới Dương, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: H. Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đông Thắng - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thanh Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: An Khê - quỳnh phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thanh Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoàng Gianh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1969 Quê quán: Trần phú - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tâm Minh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 23/05/1972 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ
  2. Đỗ Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội
  3. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Tây bắc đường 8 (500m)
  4. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/11/1968 Đường số 6 Đức Lập
  5. Đỗ Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Thứ- Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 3/4/1969 Gần K'rông Rang, Huyện 4, Đắc Lắc cách 100m đường đi Chư Rú
→ Xem cả 11 người trong các danh sách