Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Đỗ Thân”.

  1. Đỗ Thành Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thành Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thành Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thành Thụy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 644 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thành Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 124 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thành Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/4/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thành Xớch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thành Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 47 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thành Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 248 · Khu 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đô Thành Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thanh Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thanh Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đội Bình, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thanh Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 140 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tâm Minh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 23/05/1972 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ
  2. Đỗ Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội
  3. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Tây bắc đường 8 (500m)
  4. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/11/1968 Đường số 6 Đức Lập
  5. Đỗ Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Thứ- Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 3/4/1969 Gần K'rông Rang, Huyện 4, Đắc Lắc cách 100m đường đi Chư Rú
→ Xem cả 11 người trong các danh sách