Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Đỗ Thân”.

  1. Đỗ Thanh Thủy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thanh Toàn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thanh Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thanh Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 807 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thanh Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 150 · Hàng 19 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 561 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thanh Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thanh Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thanh Vân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thành Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thành Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thành Cò Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/11/1980 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thành Hoàng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/11/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thành Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tâm Minh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 23/05/1972 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ
  2. Đỗ Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội
  3. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Tây bắc đường 8 (500m)
  4. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/11/1968 Đường số 6 Đức Lập
  5. Đỗ Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Thứ- Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 3/4/1969 Gần K'rông Rang, Huyện 4, Đắc Lắc cách 100m đường đi Chư Rú
→ Xem cả 11 người trong các danh sách