Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Đỗ Thái Vần”.

  1. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Đỡ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3414 Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 44 · Hàng VH3 Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Đỡ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H2 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thái Vần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Yên- Phú Bình- Hy sinh: 12/9/1967