Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Đỗ Thái Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Cư trì - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đồ Văn Linh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đồ Văn Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đồ Văn Túc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đồ Xuân Thiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hữu Khẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hữu ẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Mạnh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Khuê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Quang Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quang Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thái Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Thạch- Văn Phong- Nho Quan Hy sinh: 25/05/1968 Bắc cao điểm 824 Ngọc Hồi