Tìm thấy 436 hồ sơ cho “Đỗ Thái Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thái Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đồ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1984 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thái Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thái Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thái Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thái Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1946 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Ngô Thái Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1957 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Thái Bá Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Thái Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Thái Doãn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Thái Doãn Dội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Thái Doãn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Thái Doãn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thái Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Thạch- Văn Phong- Nho Quan Hy sinh: 25/05/1968 Bắc cao điểm 824 Ngọc Hồi